Website của Trường Tiểu học La Ngâu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Toán 5_Buổi 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Bá Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 23-10-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Thái Bá Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:22' 23-10-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Bộ giáo dục và đào tạo
Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (seqap)
Bài tập củng cố kiến THứC Và Kĩ NĂNG
TOáN 4
Tập một
(Tài liệu dùng cho học sinh)
Hà Nội, 2011
Tổ chức biên soạn :
Ban quản lí Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
Chịu trách nhiệm nội dung :
Giám đốc Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
Trần đình thuận
Nhóm tác giả :
đỗ tiến đạt (Chủ biên) đào thái lai – phạm thanh tâm – trần thúy ngà
Tuần 1
Tiết 1
Viết (theo mẫu) :
a) Bảy mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi tám: 72 428
b) Năm mươi mốt nghìn bảy trăm mười sáu: ………
c) Hai mươi tám nghìn chín trăm sáu mươi mốt: ……..
d) Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư: ............
e) Tám mươi ba nghìn bốn trăm: ..........
g) Sáu mươi nghìn không trăm bảy mươi chín: ………
h) Chín mươi nghìn không trăm linh ba: ……..
Viết (theo mẫu) :
a) 5378 = 5000 + 300 + 70 + 8 b) 7000 + 400 + 30 + 6 = 7436
8217 = ……………………… 2000 + 500 + 40 + 9 = ………….
4912 = ……………………… 1000 + 200 + 30 = …………
2045 = ……………………… 6000 + 100 + 2 = ………….
5008 = ……………………… 5000 + 40 = …………
Đặt tính rồi tính:
a) 72438 + 6517 b) 97196 ( 35287
………………… …………………
………………… …………………
………………… …………………
c) 25425 4 d) 42785 : 5
………………… …………………
………………… …………………
………………… …………………
Tính giá trị của biểu thức:
a) 37900 + 24600 2 = …………. b) (37900 + 24600) 2 = …….…
= ……….… = ……….
TIếT 2
Tính giá trị của các biểu thức sau (theo mẫu) :
a) b)
a
8 ( a
b
36 : b
2
8 ( 2 = 16
4
7
6
6
9
c) d)
c
82 + c
d
76 ( d
15
32
39
18
48
42
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Nếu m = 8 thì 61 + 3 ( m = ………….........................................................
b) Nếu m = 5 thì 72 – 35 : n = …………...........................................................
c) Nếu một hình vuông có độ dài cạnh là a = 7cm thì chu vi hình vuông đó là:
P = a ( 4 = …...
Viết vào ô trống (theo mẫu):
p
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
14
40 ( p
26
72
28 + p
17
p ( 2 + 20
8
(46 ( p) : 2
45
p : 3 ( 10
Khoanh vào chữ ở dưới đồng hồ thích hợp:
Vào buổi chiều, đồng hồ chỉ 15 giờ 20 phút là:
A B C D
Tuần 2
TIếT 1
Viết theo mẫu :
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng
Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (seqap)
Bài tập củng cố kiến THứC Và Kĩ NĂNG
TOáN 4
Tập một
(Tài liệu dùng cho học sinh)
Hà Nội, 2011
Tổ chức biên soạn :
Ban quản lí Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
Chịu trách nhiệm nội dung :
Giám đốc Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học
Trần đình thuận
Nhóm tác giả :
đỗ tiến đạt (Chủ biên) đào thái lai – phạm thanh tâm – trần thúy ngà
Tuần 1
Tiết 1
Viết (theo mẫu) :
a) Bảy mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi tám: 72 428
b) Năm mươi mốt nghìn bảy trăm mười sáu: ………
c) Hai mươi tám nghìn chín trăm sáu mươi mốt: ……..
d) Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư: ............
e) Tám mươi ba nghìn bốn trăm: ..........
g) Sáu mươi nghìn không trăm bảy mươi chín: ………
h) Chín mươi nghìn không trăm linh ba: ……..
Viết (theo mẫu) :
a) 5378 = 5000 + 300 + 70 + 8 b) 7000 + 400 + 30 + 6 = 7436
8217 = ……………………… 2000 + 500 + 40 + 9 = ………….
4912 = ……………………… 1000 + 200 + 30 = …………
2045 = ……………………… 6000 + 100 + 2 = ………….
5008 = ……………………… 5000 + 40 = …………
Đặt tính rồi tính:
a) 72438 + 6517 b) 97196 ( 35287
………………… …………………
………………… …………………
………………… …………………
c) 25425 4 d) 42785 : 5
………………… …………………
………………… …………………
………………… …………………
Tính giá trị của biểu thức:
a) 37900 + 24600 2 = …………. b) (37900 + 24600) 2 = …….…
= ……….… = ……….
TIếT 2
Tính giá trị của các biểu thức sau (theo mẫu) :
a) b)
a
8 ( a
b
36 : b
2
8 ( 2 = 16
4
7
6
6
9
c) d)
c
82 + c
d
76 ( d
15
32
39
18
48
42
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Nếu m = 8 thì 61 + 3 ( m = ………….........................................................
b) Nếu m = 5 thì 72 – 35 : n = …………...........................................................
c) Nếu một hình vuông có độ dài cạnh là a = 7cm thì chu vi hình vuông đó là:
P = a ( 4 = …...
Viết vào ô trống (theo mẫu):
p
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
14
40 ( p
26
72
28 + p
17
p ( 2 + 20
8
(46 ( p) : 2
45
p : 3 ( 10
Khoanh vào chữ ở dưới đồng hồ thích hợp:
Vào buổi chiều, đồng hồ chỉ 15 giờ 20 phút là:
A B C D
Tuần 2
TIếT 1
Viết theo mẫu :
Viết số
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất